| STT | MÃ HỒ SƠ | TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | ĐƯỜNG LINK CỔNG DVC |
| 1 | Giáo dục thường xuyên | ||
| 1 | 1.012969.000.00.00.H18 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | Chi tiết |
| 2 | 1.012970.000.00.00.H18 | Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại | Chi tiết |
| 3 | 3.000307.000.00.00.H18 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | Chi tiết |
| 4 | 3.000308.000.00.00.H18 | Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | Chi tiết |
| 2 | Công tác dân tộc | ||
| 1 | 1.012222.000.00.00.H18 | Công nhận người có uy tín | Chi tiết |
| 2 | 1.012223.000.00.00.H18 | Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | Chi tiết |
| 3 | Người Có Công | ||
| 1 | 1.001257.000.00.00.H18 | Đúng) Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Chi tiết |
| 2 | 1.001257.000.00.00.H18 | (Lần 2) Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Chi tiết |
| 3 | 1.004964.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | Chi tiết |
| 4 | 1.010772.H18 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” | Chi tiết |
| 5 | 1.010773.H18 | Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh | Chi tiết |
| 6 | 1.010774.H18 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước | Chi tiết |
| 7 | 1.010775.H18 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 | Chi tiết |
| 8 | 1.010777.H18 | Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” | Chi tiết |
| 9 | 1.010778.H18 | Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” | Chi tiết |
| 10 | 1.010781.H18 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh | Chi tiết |
| 11 | 1.010783.H18 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý | Chi tiết |
| 12 | 1.010788.H18 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | Chi tiết |
| 13 | 1.010802.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | Chi tiết |
| 14 | 1.010803.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. | Chi tiết |
| 15 | 1.010804.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" | Chi tiết |
| 16 | 1.010805.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | Chi tiết |
| 17 | 1.010810.000.00.00.H18 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | Chi tiết |
| 18 | 1.010811.000.00.00.H18 | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý | Chi tiết |
| 19 | 1.010812.000.00.00.H18 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | Chi tiết |
| 20 | 1.010814.000.00.00.H18 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | Chi tiết |
| 21 | 1.010815.000.00.00.H18 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng. | Chi tiết |
| 22 | 1.010816.000.00.00.H18 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Chi tiết |
| 23 | 1.010817.000.00.00.H18 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Chi tiết |
| 24 | 1.010818.000.00.00.H18 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | Chi tiết |
| 25 | 1.010819.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | Chi tiết |
| 26 | 1.010820.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. | Chi tiết |
| 27 | 1.010821.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Chi tiết |
| 28 | 1.010824.000.00.00.H18 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Chi tiết |
| 29 | 1.010825.000.00.00.H18 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. | Chi tiết |
| 30 | 1.010829.000.00.00.H18 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Chi tiết |
| 31 | 1.010830.000.00.00.H18 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Chi tiết |
| 32 | 1.010833.000.00.00.H18 | Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công | Chi tiết |
| 33 | 1.013743.H18 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội) | Chi tiết |
| 34 | 1.013744.H18 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý | Chi tiết |
| 35 | 1.013745.H18 | Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân | Chi tiết |
| 36 | 1.013749.H18 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng | Chi tiết |
| 37 | 1.013750.H18 | Thăm viếng mộ liệt sĩ. | Chi tiết |
| 38 | 1.014312.H18 | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | Chi tiết |
| 39 | 1.014359.H18 | Tên thủ tục hành chính “Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế” | Chi tiết |
| 40 | 2.001157.000.00.00.H18 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Chi tiết |
| 41 | 2.001396.000.00.00.H18 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Chi tiết |
| 42 | 2.002307.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh | Chi tiết |
| 43 | 2.002308.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp | Chi tiết |
| 4 | Di sản văn hóa | ||
| 1 | 1.014310.H18 | Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | Chi tiết |
| 2 | 1.014312.H18 | Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | Chi tiết |
| 5 | Văn hóa | ||
| 1 | 1.003622.000.00.00.H18 | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã | Chi tiết |
| 2 | 1.013791.H18 | Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã | Chi tiết |
| 6 | Bảo trợ xã hội | ||
| 1 | 1.001653.000.00.00.H18 | Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | Chi tiết |
| 2 | 1.001699.000.00.00.H18 | Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật | Chi tiết |
| 3 | 1.001731.000.00.00.H18 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | Chi tiết |
| 4 | 1.001776.000.00.00.H18 | (Đúng) Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | Chi tiết |
| 5 | 1.014027.H18 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | Chi tiết |
| 6 | 1.014028.H18 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | Chi tiết |
| 7 | 2.000282.000.00.00.H18 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội | Chi tiết |
| 8 | 2.000286.000.00.00.H18 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội | Chi tiết |
| 9 | 2.000355.000.00.00.H18 | Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn | Chi tiết |
| 10 | 2.000477.000.00.00.H18 | Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội | Chi tiết |
| 7 | Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | ||
| 1 | 1.014155.H18 | Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | Chi tiết |
| 2 | 1.014156.H18 | Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | Chi tiết |
| 3 | 1.014157.H18 | Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | Chi tiết |
| 4 | 1.014158.H18 | Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | Chi tiết |
| 5 | 1.014159.H18 | Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn | Chi tiết |
| 8 | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý | ||
| 1 | 1.012568.000.00.00.H18 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý | Chi tiết |
| 2 | 1.012569.000.00.00.H18 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ | Chi tiết |
| 9 | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | ||
| 1 | 1.003434.000.00.00.H18 | Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) | Chi tiết |
| 2 | 1.012535 | Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 xã trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp | Chi tiết |
| 3 | 1.012536 | Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng | Chi tiết |
| 10 | Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | ||
| 1 | 2.002620.000.00.00.H18 | Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên | Chi tiết |
| 11 | Quản lý chất lượng công trình xây dựng | ||
| 1 | 1.009788.000.00.00.H18 | Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. | Chi tiết |
| 2 | 1.009791.000.00.00.H18 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) | Chi tiết |
| 3 | 1.009794.000.00.00.H18 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương | Chi tiết |
| 12 | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác | ||
| 1 | 2.002226.000.00.00.H18 | Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác | Chi tiết |
| 2 | 2.002228.000.00.00.H18 | Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác | Chi tiết |
| 13 | Kinh doanh khí | ||
| 1 | 2.001261.000.00.00.H18 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | Chi tiết |
| 2 | 2.001270.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | Chi tiết |
| 3 | 2.001283.000.00.00.H18 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | Chi tiết |
| 14 | Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | ||
| 1 | 2.002668.000.00.00.H18 | Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 15 | Thuỷ Lợi | ||
| 1 | 1.003347.000.00.00.H18 | Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. | Chi tiết |
| 2 | 1.003440.000.00.00.H18 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | Chi tiết |
| 3 | 1.003446.000.00.00.H18 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | Chi tiết |
| 4 | 1.003471.000.00.00.H18 | Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | Chi tiết |
| 5 | 1.013768.H18 | Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp | Chi tiết |
| 6 | 2.001621.000.00.00.H18 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) | Chi tiết |
| 7 | 2.001627.000.00.00.H18 | Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. | Chi tiết |
| 16 | Quản lý công sản | ||
| 1 | 3.000325.000.00.00.H18 | Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | Chi tiết |
| 2 | 3.000326.000.00.00.H18 | Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại | Chi tiết |
| 3 | 3.000326.000.00.00.H18 | Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại | Chi tiết |
| 4 | 3.000327.000.00.00.H18 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | Chi tiết |
| 5 | 3.000410.000.00.00.H18 | Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế | Chi tiết |
| 17 | Lâm Nghiệp | ||
| 1 | 1.007919.000.00.00.H18 | Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công | Chi tiết |
| 2 | 1.011471.000.00.00.H18 | Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã | Chi tiết |
| 3 | 1.012531.000.00.00.H18 | Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân | Chi tiết |
| 4 | 1.012922.000.00.00.H18 | Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng | Chi tiết |
| 5 | 3.000250.000.00.00.H18 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái | Chi tiết |
| 6 | 3.000502.H18 | Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | Chi tiết |
| 18 | Hoạt động xây dựng | ||
| 1 | 1.013216.000.00.00.H18 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | Chi tiết |
| 2 | 1.013225.000.00.00.H18 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Chi tiết |
| 3 | 1.013226.000.00.00.H18 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Chi tiết |
| 4 | 1.013227.000.00.00.H18 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Chi tiết |
| 5 | 1.013228.000.00.00.H18 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Chi tiết |
| 6 | 1.013229.000.00.00.H18 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Chi tiết |
| 7 | 1.013232.000.00.00.H18 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Chi tiết |
| 8 | 1.013234.000.00.00.H18 | Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; | Chi tiết |
| 19 | Tài chính đất đai | ||
| 1 | 1.012994.000.00.00.H18 | Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Chi tiết |
| 2 | 1.012996.000.00.00.H18 | Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ | Chi tiết |
| 20 | Chứng thực | ||
| 1 | 2.000815.000.00.00.H18 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | Chi tiết |
| 2 | 2.000815.000.00.00.H18 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | Chi tiết |
| 3 | 2.000884.000.00.00.H18 | Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) | Chi tiết |
| 4 | 2.000908.000.00.00.H18 | Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc | Chi tiết |
| 5 | 2.000913.000.00.00.H18 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch | Chi tiết |
| 6 | 2.000927.000.00.00.H18 | Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch | Chi tiết |
| 7 | 2.000942.000.00.00.H18 | Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực | Chi tiết |
| 8 | 2.000992.000.00.00.H18 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | Chi tiết |
| 9 | 2.001008.000.00.00.H18 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | Chi tiết |
| 10 | 2.001016.000.00.00.H18 | Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | Chi tiết |
| 11 | 2.001019.000.00.00.H18 | Chứng thực di chúc | Chi tiết |
| 12 | 2.001035.000.00.00.H18 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Chi tiết |
| 13 | 2.001406.000.00.00.H18 | Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Chi tiết |
| 14 | 2.000815.000.00.00.H18 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | Chi tiết |
| 15 | 2.000884.000.00.00.H18 | Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) | Chi tiết |
| 16 | 2.000908.000.00.00.H18 | Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc | Chi tiết |
| 17 | 2.000913.000.00.00.H18 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | Chi tiết |
| 18 | 2.000927.000.00.00.H18 | TTHC không được luật giao cho địa phương quy định hoặc quy định chi tiết | Chi tiết |
| 19 | 2.000942.000.00.00.H18 | Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực | Chi tiết |
| 20 | 2.000992.000.00.00.H18 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | Chi tiết |
| 21 | 2.001008.000.00.00.H18 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | Chi tiết |
| 22 | 2.001016.000.00.00.H18 | Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | Chi tiết |
| 23 | 2.001019.000.00.00.H18 | 2.001019.000.00.00.H18 | Chi tiết |
| 24 | 2.001035.000.00.00.H18 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Chi tiết |
| 25 | 2.001406.000.00.00.H18 | Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Chi tiết |
| 21 | Địa chất và khoáng sản | ||
| 1 | 1.014259.H18 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã) | Chi tiết |
| 22 | Tài nguyên nước | ||
| 1 | 1.001662.000.00.00.H18 | Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất | Chi tiết |
| 23 | Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai | ||
| 1 | 1.010091.000.00.00.H18 | Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội | Chi tiết |
| 2 | 1.010092.000.00.00.H18 | Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội | Chi tiết |
| 24 | Hòa giải ở cơ sở | ||
| 1 | 1.002211.000.00.00.H18 | Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) | Chi tiết |
| 2 | 2.000424.000.00.00.H18 | Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải | Chi tiết |
| 3 | 2.000930.000.00.00.H18 | Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) | Chi tiết |
| 4 | 2.000950.000.00.00.H18 | Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) | Chi tiết |
| 5 | 1.010938.000.00.00.H18 | Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng | Chi tiết |
| 6 | 1.010939.000.00.00.H18 | Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng | Chi tiết |
| 7 | 1.010940.000.00.00.H18 | Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng | Chi tiết |
| 8 | 1.010941.000.00.00.H18 | Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện | Chi tiết |
| 9 | 2.001661.000.00.00.H18 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân | Chi tiết |
| 25 | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | ||
| 1 | 1.004082.000.00.00.H18 | Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) | Chi tiết |
| 26 | Bảo hiểm y tế | ||
| 1 | 1.014193.H18 | Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | Chi tiết |
| 2 | 1.014193.H18 | Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | Chi tiết |
| 27 | Thú y | ||
| 1 | 1.013997.H18 | Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) | Chi tiết |
| 28 | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác | ||
| 1 | 2.002650 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 2 | 2.002649 | Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 3 | 2.002648 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 4 | 2.002646 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài | Chi tiết |
| 5 | 2.002645 | Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 6 | 2.002644 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác | Chi tiết |
| 7 | 2.002643 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 8 | 2.002642 | Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác | Chi tiết |
| 9 | 2.002641 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác | Chi tiết |
| 10 | 2.002640 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác | Chi tiết |
| 11 | 2.002639 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác | Chi tiết |
| 12 | 2.002638 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy | Chi tiết |
| 13 | 2.002637 | Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 | Chi tiết |
| 14 | 2.002636 | Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo | Chi tiết |
| 15 | 2.002635 | Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp | Chi tiết |
| 16 | 2.002123 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh | Chi tiết |
| 17 | 2.001973 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 18 | 2.001958 | Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 19 | 1.005378 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 20 | 1.005378 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 21 | 1.005377 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | Chi tiết |
| 22 | 1.005280 | Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất | Chi tiết |
| 23 | 1.005277 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập | Chi tiết |
| 24 | 1.005010 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 25 | 1.004982 | Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 26 | 1.004979 | Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập | Chi tiết |
| 27 | 1.004901 | Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 28 | 2.002226.000.00.00.H18 | TTHC không được luật giao cho địa phương quy định hoặc quy định chi tiết | Chi tiết |
| 29 | 2.002228.000.00.00.H18 | TTHC không được luật giao cho địa phương quy định hoặc quy định chi tiết | Chi tiết |
| 29 | Công nghiệp địa phương | ||
| 1 | 2.002096.H18 | Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã | Chi tiết |
| 30 | Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) | ||
| 1 | 1.012970.000.00.00.H18 | Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại | Chi tiết |
| 2 | 3.000309.000.00.00.H18 | Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở | Chi tiết |
| 3 | 1.012967.000.00.00.H18 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Chi tiết |
| 4 | 1.012968.000.00.00.H18 | Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Chi tiết |
| 5 | 1.012971.000.00.00.H18 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | Chi tiết |
| 6 | 1.012972.000.00.00.H18 | Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại | Chi tiết |
| 7 | 1.012973.000.00.00.H18 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | Chi tiết |
| 8 | 2.001960.000.00.00.H18 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | Chi tiết |
| 9 | 2.002284.000.00.00.H18 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã | Chi tiết |
| 31 | Văn bằng, chứng chỉ | ||
| 1 | 3.000467.H18 | Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) | Chi tiết |
| 2 | 3.000468.H18 | Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) | Chi tiết |
| 32 | Đăng ký, quản lý cư trú | ||
| 1 | 1.013313.000.00.00.H18 | Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở | Chi tiết |
| 2 | 1.013314.000.00.00.H18 | Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới | Chi tiết |
| 33 | Các cơ sở giáo dục khác | ||
| 1 | 1.012975.000.00.00.H18 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | Chi tiết |
| 2 | 3.000309.000.00.00.H18 | Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở | Chi tiết |
| 34 | Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước | ||
| 1 | 1.008603.000.00.00.H18 | Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | Chi tiết |
| 2 | 1.013040.000.00.00.H18 | Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải | Chi tiết |
| 35 | Phòng, chống tham nhũng | ||
| 1 | 2.002400.000.00.00.H18 | Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập | Chi tiết |
| 2 | 2.002401.000.00.00.H18 | Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập | Chi tiết |
| 3 | 2.002403.000.00.00.H18 | Thủ tục thực hiện việc giải trình | Chi tiết |
| 4 | 2.002402.000.00.00.H18 | Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình | Chi tiết |
| 5 | 2.002403.000.00.00.H18 | Thủ tục thực hiện việc giải trình | Chi tiết |
| 36 | Chăn nuôi | ||
| 1 | 1.012836.000.00.00.H18 | Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) | Chi tiết |
| 37 | Kiểm định chất lượng giáo dục | ||
| 1 | 1.000713.000.00.00.H18 | Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục | Chi tiết |
| 2 | 1.000711.000.00.00.H18 | Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục | Chi tiết |
| 3 | 1.000713.000.00.00.H18 | Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục | Chi tiết |
| 4 | 1.000715.000.00.00.H18 | Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục | Chi tiết |
| 38 | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) | ||
| 1 | 1.001266 | Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh | Chi tiết |
| 2 | 1.001570 | Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh | Chi tiết |
| 3 | 2.000575 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | Chi tiết |
| 4 | 2.000720 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh | Chi tiết |
| 39 | Việc làm | ||
| 1 | 1.012474 | Hỗ trợ tiền vé xe cho người lao động | Chi tiết |
| 2 | 1.013725.H18 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động . | Chi tiết |
| 3 | 1.013725.H18 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh . | Chi tiết |
| 40 | Gia đình | ||
| 1 | 1.012537.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ | Chi tiết |
| 2 | 1.012084.000.00.00.H18 | Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân | Chi tiết |
| 3 | 1.012085.000.00.00.H18 | Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị | Chi tiết |
| 4 | 1.012084.000.00.00.H18 | Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân | Chi tiết |
| 5 | 1.012085.000.00.00.H18 | Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị | Chi tiết |
| 41 | Chăn nuôi | ||
| 1 | 1.012837.000.00.00.H18 | Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước | Chi tiết |
| 42 | Tổ chức, cán bộ | ||
| 1 | 1.012533.000.00.00.H18 | Tuyển chọn Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | Chi tiết |
| 2 | 1.012533.000.00.00.H18 | Tuyển chọn Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | Chi tiết |
| 43 | bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | ||
| 1 | 2.002620.000.00.00.H18 | Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên | Chi tiết |
| 44 | Quản lý lao động ngoài nước | ||
| 1 | 1.013734.H18 | Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết . | Chi tiết |
| 45 | Xử lý đơn thư | ||
| 1 | 2.002501.000.00.00.H18 | Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã | Chi tiết |
| 46 | Tiếp công dân | ||
| 1 | 1.010945.000.00.00.H18 | Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã | Chi tiết |
| 47 | Bồi thường nhà nước | ||
| 1 | 2.002165.000.00.00.H18 | Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) | Chi tiết |
| 2 | 2.002165.000.00.00.H18 | Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) | Chi tiết |
| 48 | Thể dục thể thao | ||
| 1 | 2.000794.000.00.00.H18 | Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở | Chi tiết |
| 49 | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | ||
| 1 | 1.004082.000.00.00.H18 | Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) | Chi tiết |
| 50 | Thủy sản | ||
| 1 | 1.003956 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | Chi tiết |
| 51 | đất đai | ||
| 1 | 1.012753.000.00.00.H18 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất | Chi tiết |
| 2 | 1.012796.000.00.00.H18 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót | Chi tiết |
| 3 | 1.012812.000.00.00.H18 | Hòa giải tranh chấp đất đai | Chi tiết |
| 4 | 1.012817.000.00.00.H18 | Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 | Chi tiết |
| 5 | 1.012818.000.00.00.H18 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | Chi tiết |
| 6 | 1.013949.H18 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất | Chi tiết |
| 7 | 1.013950.H18 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. | Chi tiết |
| 8 | 1.013952.H18 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. | Chi tiết |
| 9 | 1.013953.H18 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa | Chi tiết |
| 10 | 1.013962.H18 | Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở | Chi tiết |
| 11 | 1.013965.H18 | Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. | Chi tiết |
| 12 | 1.013967.H18 | Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | Chi tiết |
| 13 | 1.013978.H18 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | Chi tiết |
| 14 | 1.013979.H18 | Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận | Chi tiết |
| 15 | 1.013978.H18 | ổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. | Chi tiết |
| 52 | Thi, tuyển sinh | ||
| 1 | 1.005090.000.00.00.H18 | Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú | Chi tiết |
| 53 | Nông nghiệp | ||
| 1 | 1.003596 | Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) | Chi tiết |
| 54 | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | ||
| 1 | 1.004982 | Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 2 | 1.004901 | Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Chi tiết |
| 55 | Giảm nghèo | ||
| 1 | 1.011607 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm | Chi tiết |
| 56 | Dân số, Bà mẹ - Trẻ em | ||
| 1 | 1.014331.H18 | Cấp Giấy chứng sinh | Chi tiết |
| 2 | 1.014332.H18 | Cấp lại Giấy chứng sinh | Chi tiết |
| 3 | 2.001088 | Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. | Chi tiết |
| 57 | Hộ tịch | ||
| 1 | 3.000322.000.00.00.H18 | Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ | Chi tiết |
| 2 | 1.000080.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Chi tiết |
| 3 | 1.000094.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Chi tiết |
| 4 | 1.000110.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Chi tiết |
| 5 | 1.000419.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký khai tử lưu động | Chi tiết |
| 6 | 1.000593.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động | Chi tiết |
| 7 | 1.000893.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Chi tiết |
| 8 | 1.000894.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký kết hôn | Chi tiết |
| 9 | 1.001022.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con | Chi tiết |
| 10 | 1.001669.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | Chi tiết |
| 11 | 1.001695.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Chi tiết |
| 12 | 1.001766.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | Chi tiết |
| 13 | 1.003583.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động | Chi tiết |
| 14 | 1.004746.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký lại kết hôn | Chi tiết |
| 15 | 1.004772.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Chi tiết |
| 16 | 1.004772.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Chi tiết |
| 17 | 1.004827.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Chi tiết |
| 18 | 1.004837.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký giám hộ | Chi tiết |
| 19 | 1.004845.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ | Chi tiết |
| 20 | 1.004859.000.00.00.H18 | Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | Chi tiết |
| 21 | 1.004873.000.00.00.H18 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Chi tiết |
| 22 | 1.004884.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký lại khai sinh | Chi tiết |
| 23 | 2.000497.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | Chi tiết |
| 24 | 2.000513.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | Chi tiết |
| 25 | 2.000522.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | Chi tiết |
| 26 | 2.000528.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài | Chi tiết |
| 27 | 2.000547.000.00.00.H18 | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) | Chi tiết |
| 28 | 2.000554.000.00.00.H18 | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Chi tiết |
| 29 | 2.000635.000.00.00.H18 | Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh | Chi tiết |
| 30 | 2.000748.000.00.00.H18 | Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài | Chi tiết |
| 31 | 2.000756.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | Chi tiết |
| 32 | 2.000779.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Chi tiết |
| 33 | 2.000806.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | Chi tiết |
| 34 | 2.001023.000.00.00.H18 | Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | Chi tiết |
| 35 | 2.002189.000.00.00.H18 | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Chi tiết |
| 36 | 2.002516.000.00.00.H18 | Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch | Chi tiết |
| 37 | 3.000323.000.00.00.H18 | Đăng ký giám sát việc giám hộ | Chi tiết |
| 38 | 1.005461 | Đăng ký lại khai tử | Chi tiết |
| 39 | 1.001193 | Thủ tục đăng ký khai sinh | Chi tiết |
| 40 | 1.000689 | Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con | Chi tiết |
| 41 | 1.000656 | Thủ tục đăng ký khai tử | Chi tiết |
| 58 | Đăng ký kinh doanh | ||
| 1 | 2.000720.000.00.00.H18 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh | Chi tiết |
| 59 | Khiếu nại - Tố cáo | ||
| 1 | 2.002409.000.00.00.H18 | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã | Chi tiết |
| 2 | 2.002396.000.00.00.H18 | Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã | Chi tiết |
| 60 | Tài nguyên - Môi trường | ||
| 1 | 1.010736.000.00.00.H18 | Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736) | Chi tiết |
| 61 | Dân tộc - Tôn giáo | ||
| 1 | 1.012582.000.00.00.H18 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (cấp xã) | Chi tiết |
| 2 | 1.012584.000.00.00.H18 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (cấp xã) | Chi tiết |
| 3 | 1.012585.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã) | Chi tiết |
| 4 | 1.012590.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã) | Chi tiết |
| 5 | 1.012591.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) | Chi tiết |
| 6 | 1.012592.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) | Chi tiết |
| 7 | 1.013796.H18 | Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có đại bàn hoạt động ở một xã | Chi tiết |
| 8 | 1.013797.H18 | Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã | Chi tiết |
| 9 | 1.013798.H18 | Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài đại bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức trong một xã | Chi tiết |
| 10 | 1.012591.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) | Chi tiết |
| 11 | 1.012590.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã) | Chi tiết |
| 12 | 1.012592.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) | Chi tiết |
| 13 | 1.012585.000.00.00.H18 | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã) | Chi tiết |
| 14 | 1.012584.000.00.00.H18 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (cáp xã) | Chi tiết |
| 15 | 1.012582.000.00.00.H18 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (cấp xã) | Chi tiết |
| 16 | 1.012222.000.00.00.H18 | Công nhận người có uy tín | Chi tiết |
| 17 | 1.012223.000.00.00.H18 | Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | Chi tiết |
| 18 | 1.012590 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) | Chi tiết |
| 19 | 1.012584 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CÁP XÃ) | Chi tiết |
| 20 | 1.012585 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) | Chi tiết |
| 21 | 1.012582 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ) | Chi tiết |
| 62 | Thi đua - Khen thưởng | ||
| 1 | 1.012426.H18 | Tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” cho cá nhân theo công trạng | Chi tiết |
| 2 | 1.014149.H18 | Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | Chi tiết |
| 3 | 1.014150.H18 | Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | Chi tiết |
| 63 | Chứng thực | ||
| 1 | 2.000913 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | Chi tiết |
| 2 | 2.001035 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Chi tiết |
| 3 | 1.012569.000.00.00.H18 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ | Chi tiết |
| 64 | Công chức, viên chức | ||
| 1 | 1.012695.000.00.00.H18 | Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng | Chi tiết |
| 65 | Chính sách | ||
| 1 | 1.012538.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ | Chi tiết |
| 2 | 1.012222.000.00.00.H18 | Công nhận người có uy tín | Chi tiết |
| 3 | 1.012538.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ | Chi tiết |